← Từ điển

cunny

C2 adj

cunny /ˈkʌ.ni/ nghĩa là ranh mãnh, xảo quyệt

Các nghĩa

  1. ranh mãnh, xảo quyệt

    Cunning.

    jamaica · especially · vulgar

    Nevertheless, she was a "cunny Jamaican woman" who knew 'what side her bread was buttered on.'

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ