Cummings
Cummings /ˈkʌmɪŋz/ nghĩa là họ Cummings
Các nghĩa
-
họ Cummings
A surname.
-
cộng đồng ở Khu đô thị nông thôn Maple Creek số 111, Saskatchewan, Canada
A community in the Rural Municipality of Maple Creek No. 111, Saskatchewan, Canada.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳ
An unincorporated community in Mendocino County, California, United States.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Atchison, Kansas, Hoa Kỳ
An unincorporated community in Atchison County, Kansas, United States.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Traill, North Dakota, Hoa Kỳ, ban đầu viết là Cumings theo tên Henry Cumings
An unincorporated community in Traill County, North Dakota, United States, originally spelt Cumings after Henry Cumings.
-
thị trấn ở Quận Lycoming, Pennsylvania, Hoa Kỳ
A township in Lycoming County, Pennsylvania, United States.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ