← Từ điển

Cummings

C1 name

Cummings /ˈkʌmɪŋz/ nghĩa là họ Cummings

Các nghĩa

  1. họ Cummings

    A surname.

  2. cộng đồng ở Khu đô thị nông thôn Maple Creek số 111, Saskatchewan, Canada

    A community in the Rural Municipality of Maple Creek No. 111, Saskatchewan, Canada.

  3. cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Mendocino County, California, United States.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Atchison, Kansas, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Atchison County, Kansas, United States.

  5. cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Traill, North Dakota, Hoa Kỳ, ban đầu viết là Cumings theo tên Henry Cumings

    An unincorporated community in Traill County, North Dakota, United States, originally spelt Cumings after Henry Cumings.

  6. thị trấn ở Quận Lycoming, Pennsylvania, Hoa Kỳ

    A township in Lycoming County, Pennsylvania, United States.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ