culling
culling /ˈkʌlɪŋ/ nghĩa là sự chọn lọc, loại bỏ
Các nghĩa
-
sự chọn lọc, loại bỏ
The act by which things are culled; the process of selecting for acceptance or removal.
-
vật được chọn ra, vật bị loại bỏ
Anything separated or selected from a mass.
Dạng khác
- cullings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ