← Từ điển

culling

C2 noun

culling /ˈkʌlɪŋ/ nghĩa là sự chọn lọc, loại bỏ

Các nghĩa

  1. sự chọn lọc, loại bỏ

    The act by which things are culled; the process of selecting for acceptance or removal.

    countable · uncountable

  2. vật được chọn ra, vật bị loại bỏ

    Anything separated or selected from a mass.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ