cued
cued /kjuːd/ nghĩa là có tín hiệu, dựa vào tín hiệu
Các nghĩa
-
có tín hiệu, dựa vào tín hiệu
Having or relying on a cue or cues.
A comparison of the cued recall probabilities to the cue-word associative strength values revealed an especially interesting age difference.
Dạng khác
- more cued comparative
- most cued superlative
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ