← Từ điển

cue

B1 verb
us /kju/

cue /kjʉw/ nghĩa là ngắm và đánh bi cái bằng cơ

Các nghĩa

  1. ngắm và đánh bi cái bằng cơ

    To take aim on the cue ball with the cue and hit it.

    That's my cue.

    I'll take my cue from you.

    The men are smiling on cue.

  2. tết, bện

    To form into a cue; to braid; to twist.

Dạng khác