cud
cud /kʌd/ nghĩa là nhai lại
Các nghĩa
-
nhai lại
To bring back into the mouth and chew a second time.
The ewe was chewing the cud.
Sami's camel was chewing his cud.
Cows spend hours just chewing their cud.
Dạng khác
- cuds present, singular, third-person
- cudding participle, present
- cudded participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ