cubit
us /ˈkju.bɪt/
cubit /ˈkjuː.bɪt/ nghĩa là cubit (đơn vị đo chiều dài cổ, từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa)
Các nghĩa
-
cubit (đơn vị đo chiều dài cổ, từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa)
The distance from the elbow to the tip of the middle finger used as an informal unit of length.
Which of you by taking thought can add one cubit unto his stature?
Dạng khác
- cubits plural