cub
cub /kʌb/ nghĩa là đẻ con (thú con)
Các nghĩa
-
đẻ con (thú con)
To give birth to cubs.
Ziri played with the lion cub.
You are doing well for a cub reporter.
The bear cub is just learning to walk.
-
săn cáo con
To hunt fox cubs.
Dạng khác
- cubs present, singular, third-person
- cubbing participle, present
- cubbed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ