← Từ điển

cub

B2 verb

cub /kʌb/ nghĩa là đẻ con (thú con)

Các nghĩa

  1. đẻ con (thú con)

    To give birth to cubs.

    Ziri played with the lion cub.

    You are doing well for a cub reporter.

    The bear cub is just learning to walk.

  2. săn cáo con

    To hunt fox cubs.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ