CTO
CTO nghĩa là tem bị hủy theo đơn đặt hàng
Các nghĩa
-
tem bị hủy theo đơn đặt hàng
A cancelled-to-order postage stamp.
Dạng khác
- CTOs plural
- CTO's plural
CTO nghĩa là tem bị hủy theo đơn đặt hàng
tem bị hủy theo đơn đặt hàng
A cancelled-to-order postage stamp.