← Từ điển

crusher

B2 noun

crusher /ˈkɹʌʃə/ nghĩa là người/vật nghiền nát

Các nghĩa

  1. người/vật nghiền nát

    Someone or something that crushes.

    Fyodor's dad is a fun crusher.

  2. máy nghiền đá

    A machine designed to crush rocks.

Dạng khác