← Từ điển

crumpling

C2 noun

crumpling nghĩa là sự nhàu nát, sự vò nát

Các nghĩa

  1. sự nhàu nát, sự vò nát

    The act by which something crumples.

    Sami was crumpling the bag.

    Sami stopped crumpling the bag.

    Ziri stopped crumpling the bag.

  2. vết nhàu, hình dạng nhàu nát

    A crumpled shape or structure.

Dạng khác