← Từ điển

crump

C1 verb

crump /kɹʌmp/ nghĩa là kêu răng rắc

Các nghĩa

  1. kêu răng rắc

    To decline rapidly in health (but not as rapidly as crash).

    us · intransitive

    if the patient is acutely crumping from cardiac arrest, do not waste time doing an ECG when you could be performing CPR.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn