crudity
crudity /ˈkɹuːdɪti/ nghĩa là tình trạng thô sơ, sự thô thiển
Các nghĩa
-
tình trạng thô sơ, sự thô thiển
The state of being crude.
-
hành động thô lỗ, đặc tính thô tục
A crude act or characteristic.
Veteran GOP ad maker Jim Innocenzi had no qualms about the coded crudity, calling it “hilarious.”
Dạng khác
- crudities plural