← Từ điển

crudity

C2 noun

crudity /ˈkɹuːdɪti/ nghĩa là tình trạng thô sơ, sự thô thiển

Các nghĩa

  1. tình trạng thô sơ, sự thô thiển

    The state of being crude.

    uncountable

  2. hành động thô lỗ, đặc tính thô tục

    A crude act or characteristic.

    countable

    Veteran GOP ad maker Jim Innocenzi had no qualms about the coded crudity, calling it “hilarious.”

Dạng khác