← Từ điển

crowned

B2 adj

crowned /kɹaʊnd/ nghĩa là đội vương miện

Các nghĩa

  1. đội vương miện

    Wearing a crown.

    not-comparable

    Napoleon was crowned in 1804.

    He was crowned with eternal victory.

    Charlemagne was crowned by the Pope.

  2. có đỉnh đầu

    Having a particular crown (top part of the head)

    not-comparable · often

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn