← Từ điển

crouton

C2 noun

crouton /ˈkɹutɑn/ nghĩa là bánh mì nướng nhỏ, thường được nêm gia vị

Các nghĩa

  1. bánh mì nướng nhỏ, thường được nêm gia vị

    A small, often seasoned, piece of dry or fried bread.

  2. bộ chuyển đổi Glock (thành súng tự động)

    A Glock switch.

    slang

Dạng khác