← Từ điển

crosswalk

C2 verb

crosswalk nghĩa là ánh xạ các trường tương đương giữa các lược đồ cơ sở dữ liệu

Các nghĩa

  1. ánh xạ các trường tương đương giữa các lược đồ cơ sở dữ liệu

    To map equivalent elements (fields) in different database schemas.

    Tom crossed the crosswalk.

    A car hit Tom in the crosswalk.

    Tom walked across the crosswalk.

Dạng khác