← Từ điển

crosscheck

C2 verb

crosscheck nghĩa là đối chiếu, kiểm tra chéo

Các nghĩa

  1. đối chiếu, kiểm tra chéo

    To verify (information, data, or calculations) by using an alternative source or method.

  2. phạm lỗi dùng cán gậy chặn đối thủ

    To commit the infraction of checking an opponent by using the shaft of one's stick with both hands.

  3. dùng cán gậy đánh đối thủ

    To hit another player with the shaft of a lacrosse stick.

Dạng khác