cropper
cropper nghĩa là người trồng trọt
Các nghĩa
-
người trồng trọt
A machine for cropping, as for shearing off bolts or rod iron, or for facing cloth.
He came a cropper.
Dạng khác
- croppers plural
cropper nghĩa là người trồng trọt
người trồng trọt
A machine for cropping, as for shearing off bolts or rod iron, or for facing cloth.
He came a cropper.