cronk
cronk nghĩa là kêu quác quác (như ngỗng)
Các nghĩa
-
kêu quác quác (như ngỗng)
To honk like a goose.
Dạng khác
- cronks present, singular, third-person
- cronking participle, present
- cronked participle, past
cronk nghĩa là kêu quác quác (như ngỗng)
kêu quác quác (như ngỗng)
To honk like a goose.