crofting
crofting nghĩa là chế độ sở hữu đất nhỏ và sản xuất lương thực quy mô nhỏ, đặc trưng của vùng Cao nguyên và đảo Scotland, trong đó các mảnh đất nhỏ được cấp cho từng hộ trên đất tốt, còn vùng đồi đất xấu rộng lớn được cả làng cùng chăn thả
Các nghĩa
-
chế độ sở hữu đất nhỏ và sản xuất lương thực quy mô nhỏ, đặc trưng của vùng Cao nguyên và đảo Scotland, trong đó các mảnh đất nhỏ được cấp cho từng hộ trên đất tốt, còn vùng đồi đất xấu rộng lớn được cả làng cùng chăn thả
A form of land tenure and small-scale food production, unique to the Highlands and islands of Scotland, in which individual crofts are established on the better land while a large area of poor-quality hill ground is shared by all the crofters of the township for grazing.
-
quá trình phơi vải lanh trên cỏ để tẩy trắng
The process of exposing linen to the sun, on the grass, in the process of bleaching.
Dạng khác
- croftings plural