← Từ điển

CRISPR

C2 noun

CRISPR /ˈkrɪspər/ nghĩa là các đoạn DNA của vi khuẩn và vi khuẩn cổ chứa các trình tự lặp lại ngắn

Các nghĩa

  1. các đoạn DNA của vi khuẩn và vi khuẩn cổ chứa các trình tự lặp lại ngắn

    Segments of bacteria and archaea DNA containing short repetitions of base sequences.

    countable · uncountable

    Crispr is a guide molecule made of RNA, that allows a specific site of interest on the DNA double helix to be targeted.

  2. hệ thống CRISPR/Cas9, giúp vi khuẩn và vi khuẩn cổ miễn dịch bằng cách tìm và thay thế một đoạn DNA

    The CRISPR/Cas9 system, which functions to provide immunity to bacteria and archaea by finding a section of DNA and replacing it with an alternative.

    countable · uncountable

  3. kỹ thuật hoặc quy trình chỉnh sửa bộ gen trong phòng thí nghiệm sử dụng hệ thống CRISPR/Cas9

    Any technique or process or system for editing genomes by laboratory use of the CRISPR/Cas9 system.

    countable · uncountable

Dạng khác