← Từ điển

cringle

C2 noun

cringle nghĩa là khoen dây thừng (quanh vòng kim loại để buộc dây vào buồm)

Các nghĩa

  1. khoen dây thừng (quanh vòng kim loại để buộc dây vào buồm)

    A short piece of rope, arranged as a grommet around a metal ring, used to attach tackle to a sail etc.

  2. dây đan để buộc cổng

    A withe for fastening a gate.

Dạng khác