← Từ điển

crewed

C2 adj

crewed /kɹuːd/ nghĩa là có phi hành đoàn, có thủy thủ đoàn

Các nghĩa

  1. có phi hành đoàn, có thủy thủ đoàn

    Having a crew; manned; piloted.

    not-comparable

    a crewed mission to the Moon

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn