← Từ điển

crepitus

C2 noun

crepitus nghĩa là tiếng lạo xạo, tiếng lục cục (dưới da và khớp)

Các nghĩa

  1. tiếng lạo xạo, tiếng lục cục (dưới da và khớp)

    Grating, crackling or popping sounds and sensations experienced under the skin and joints.

    uncountable