← Từ điển

crematorium

C1 noun

crematorium /kɹɛməˈtɔːɹɪəm/ nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng

Các nghĩa

  1. lò thiêu · lò thiêu xác · nơi hoả táng

    A place where the bodies of dead people are cremated.

    Bruno's body was burnt in a crematorium.

Dạng khác