← Từ điển

credited

C1 adj

credited /ˈkɹɛd.ɪ.tɪd/ nghĩa là được ghi công, được công nhận

Các nghĩa

  1. được ghi công, được công nhận

    Having something attributed to oneself.

    He was credited with the invention of the alarm clock.

Dạng khác