creditable
creditable /ˈkɹɛdɪtəbəl/ nghĩa là đáng tin cậy
Các nghĩa
-
đáng tin cậy
Credible or believable.
A more creditable rumour concerned Valentino's hallmark killer glance ...
-
đáng khen, đáng tôn trọng
That brings credit or honour; respectable.
-
có thể gán cho, có thể quy cho
That can be assigned; assignable.
Dạng khác
- more creditable comparative
- most creditable superlative