← Từ điển

creditable

C2 adj

creditable /ˈkɹɛdɪtəbəl/ nghĩa là đáng tin cậy

Các nghĩa

  1. đáng tin cậy

    Credible or believable.

    A more creditable rumour concerned Valentino's hallmark killer glance ...

  2. đáng khen, đáng tôn trọng

    That brings credit or honour; respectable.

  3. có thể gán cho, có thể quy cho

    That can be assigned; assignable.

Dạng khác