creasing
creasing /ˈkɹiːsɪŋ/ nghĩa là sự làm nhăn, sự gấp nếp
Các nghĩa
-
sự làm nhăn, sự gấp nếp
The act by which something creases.
Stop creasing the pages!
-
lớp ngói tạo thành diềm mái tường
A layer of tiles forming a corona for a wall.
Dạng khác
- creasings plural