← Từ điển

crawling

B1 noun

crawling /ˈkɹɔːlɪŋ/ nghĩa là sự bò, sự trườn

Các nghĩa

  1. sự bò, sự trườn

    The motion of something that crawls.

    The baby is crawling.

    I felt something crawling up my arm.

    I felt something crawling on my back.

Dạng khác