crasher
crasher nghĩa là người đâm sầm, người gây va chạm
Các nghĩa
-
người đâm sầm, người gây va chạm
One who crashes.
-
kẻ không mời mà đến
One who attends an event without an invitation.
Wedding Crashers (2005 movie)
-
người hoặc chương trình gây sập hệ thống
A person or program that causes a system to crash.
If the 100 seeded bugs are striking (e.g., system crashers) and easy to trigger, testers will find them quickly […]
Dạng khác
- crashers plural