cranked
cranked /kɹæŋkt/ nghĩa là có khuỷu, bị bẻ cong
Các nghĩa
-
có khuỷu, bị bẻ cong
Formed with, or having, a bend or crank.
a cranked axle
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
cranked /kɹæŋkt/ nghĩa là có khuỷu, bị bẻ cong
có khuỷu, bị bẻ cong
Formed with, or having, a bend or crank.
a cranked axle
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn