← Từ điển

crampy

C2 adj

crampy /ˈkɹæmpi/ nghĩa là bị chuột rút, co cứng

Các nghĩa

  1. bị chuột rút, co cứng

    Characterised by cramp.

    The patient reported a crampy ache.

  2. chật chội, chật hẹp

    Cramped; offering little room to move.

Dạng khác