cramps
cramps /kɹæmps/ nghĩa là chuột rút, vọp bẻ
Các nghĩa
-
chuột rút, vọp bẻ
A cramping of muscles, especially in the abdomen or uterus.
I have leg cramps.
I have stomach cramps.
This medicine will ease your cramps.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn