crabber
crabber nghĩa là người hay chỉ trích, người hay bắt bẻ
Các nghĩa
-
người hay chỉ trích, người hay bắt bẻ
A person who catches crabs.
-
A boat used for catching crabs.
Dạng khác
- crabbers plural
crabber nghĩa là người hay chỉ trích, người hay bắt bẻ
người hay chỉ trích, người hay bắt bẻ
A person who catches crabs.
A boat used for catching crabs.