coy
coy /kɔɪ/ nghĩa là bẫy chim nước
Các nghĩa
-
bẫy chim nước
A trap from which waterfowl may be hunted.
Don't be coy.
Don't play coy with me.
She is coy with everyone.
Dạng khác
- coys plural
coy /kɔɪ/ nghĩa là bẫy chim nước
bẫy chim nước
A trap from which waterfowl may be hunted.
Don't be coy.
Don't play coy with me.
She is coy with everyone.