← Từ điển

coy

B2 noun

coy /kɔɪ/ nghĩa là bẫy chim nước

Các nghĩa

  1. bẫy chim nước

    A trap from which waterfowl may be hunted.

    Don't be coy.

    Don't play coy with me.

    She is coy with everyone.

Dạng khác