← Từ điển

cox

B2 verb
us /kɑks/

cox /kɒks/ nghĩa là chỉ huy (thuyền đua)

Các nghĩa

  1. chỉ huy (thuyền đua)

    To act as coxswain for.

    ambitransitive

    The physicist Stephen Hawking used to cox for a college rowing team.

    I coxed the lightweight 4+ yesterday.

Dạng khác