← Từ điển

covey

C2 verb

covey /ˈkʌvi/ nghĩa là tụ tập thành nhóm

Các nghĩa

  1. tụ tập thành nhóm

    To gather into a group.

    intransitive

    The lapwing's covied tribes forsake / The fens, to seek the glassy lake.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ