couth
us /kuθ/
couth /kʉwθ/ nghĩa là dễ chịu, thân thiện, hòa nhã
Các nghĩa
-
dễ chịu, thân thiện, hòa nhã
Agreeable, friendly, pleasant.
-
ấm cúng, thoải mái
Comfortable; cosy, snug.
Dạng khác
- more couth comparative
- most couth superlative
couth /kʉwθ/ nghĩa là dễ chịu, thân thiện, hòa nhã
dễ chịu, thân thiện, hòa nhã
Agreeable, friendly, pleasant.
ấm cúng, thoải mái
Comfortable; cosy, snug.