← Từ điển

counts

A2 noun

counts /kaʊnts/ nghĩa là số đếm

Các nghĩa

  1. số đếm

    To be enumerated rather than represented as a proportion or percentage.

    This question counts for 50 points.

    The information counts for much to us.

    This book counts among the best of his work.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều