counts
counts /kaʊnts/ nghĩa là số đếm
Các nghĩa
-
số đếm
To be enumerated rather than represented as a proportion or percentage.
This question counts for 50 points.
The information counts for much to us.
This book counts among the best of his work.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều