← Từ điển

countrywoman

C2 noun

countrywoman nghĩa là đồng bào nữ, người phụ nữ cùng nước

Các nghĩa

  1. đồng bào nữ, người phụ nữ cùng nước

    A feminine compatriot.

  2. phụ nữ nông thôn, người đàn bà quê mùa

    A woman who lives in the country (countryside) or has retained country ways.

Dạng khác