← Từ điển

countrified

C2 adj

countrified /ˈkʌntɹɪfʌɪd/ nghĩa là thuộc về nông thôn, mộc mạc, chất phác

Các nghĩa

  1. thuộc về nông thôn, mộc mạc, chất phác

    Rural, rustic; unsophisticated.

    Westbourne Park [station] is also countrified, with valanced canopies and fancy ironwork (which is painted a dingy yellow).

  2. mang đặc trưng của nhạc đồng quê

    Having the characteristics of country music.

Dạng khác