← Từ điển

countermission

C2 noun

countermission nghĩa là nhiệm vụ phản công, nhiệm vụ đối phó

Các nghĩa

  1. nhiệm vụ phản công, nhiệm vụ đối phó

    A mission whose goal is to disrupt or retaliate against another mission.

Dạng khác