← Từ điển

counterfeiter

C2 noun

counterfeiter /ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/ nghĩa là kẻ làm giả, người làm hàng giả

Các nghĩa

  1. kẻ làm giả, người làm hàng giả

    A person who counterfeits.

    He is a counterfeiter.

    Tom is a counterfeiter.

Dạng khác