← Từ điển

counteract

C1 noun

counteract /ˈkaʊntəɹˌækt/ nghĩa là hành động đối kháng

Các nghĩa

  1. hành động đối kháng

    An action performed in opposition to another action.

    Reality and dreams counteract each other.

    To counteract calcification, do mental gymnastics at Tatoeba.

Dạng khác