← Từ điển

couched

C2 adj

couched /kaʊt͡ʃt/ nghĩa là nằm nghiêng (trong huy hiệu, chỉ hình chữ V xuất phát từ cạnh bên)

Các nghĩa

  1. nằm nghiêng (trong huy hiệu, chỉ hình chữ V xuất phát từ cạnh bên)

    Of a chevron, issuing from the side rather than from the bottom or top of the shield; couché.

    not-comparable

    Argent, on a fesse sable, three chevronels couched sinister of the field. - TRENOWITH, Corn.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ