couched
couched /kaʊt͡ʃt/ nghĩa là nằm nghiêng (trong huy hiệu, chỉ hình chữ V xuất phát từ cạnh bên)
Các nghĩa
-
nằm nghiêng (trong huy hiệu, chỉ hình chữ V xuất phát từ cạnh bên)
Of a chevron, issuing from the side rather than from the bottom or top of the shield; couché.
Argent, on a fesse sable, three chevronels couched sinister of the field. - TRENOWITH, Corn.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ