← Từ điển

cottonoid

C2 noun

cottonoid nghĩa là vật liệu thấm hút làm từ bông và nỉ, dùng trong phẫu thuật

Các nghĩa

  1. vật liệu thấm hút làm từ bông và nỉ, dùng trong phẫu thuật

    A certain absorbent material, made primarily of cotton with some felt as well, used for various purposes during surgery.

    uncountable

  2. miếng bông-nỉ (dùng trong phẫu thuật)

    An item of this material.

    countable

Dạng khác