cottonoid
cottonoid nghĩa là vật liệu thấm hút làm từ bông và nỉ, dùng trong phẫu thuật
Các nghĩa
-
vật liệu thấm hút làm từ bông và nỉ, dùng trong phẫu thuật
A certain absorbent material, made primarily of cotton with some felt as well, used for various purposes during surgery.
-
miếng bông-nỉ (dùng trong phẫu thuật)
An item of this material.
Dạng khác
- cottonoids plural