← Từ điển

cot

B2 noun
us /kɑt/gen /kɔːʈ/

cot /kɔt/ nghĩa là giường xếp

Các nghĩa

  1. giường xếp

    A cover or sheath; a fingerstall.

    a roller cot (the clothing of a drawing roller in a spinning frame)

    a cot for a sore finger

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối