← Từ điển

cosy

B2 verb
us /ˈkoʊzi/

cosy /ˈkəʊzi/ nghĩa là trở nên ấm cúng, thoải mái

Các nghĩa

  1. trở nên ấm cúng, thoải mái

    To become snug and comfortable.

    uk

    It is very cosy here.

    Your house looks so cosy.

    Tom's cosy living room is full of bookcases.

  2. trở nên thân thiện

    To become friendly with.

    uk

    He spent all day cosying up to the new boss, hoping for a plum assignment.

Dạng khác