← Từ điển

costing

B2 noun

costing nghĩa là sự tính giá thành

Các nghĩa

  1. sự tính giá thành

    The estimation of the cost of a process or product.

    How much is this trip costing us?

    The holidays are costing me a lot.

    How much is this costing taxpayers?

Dạng khác