← Từ điển

corrective

C1 adj

corrective /kəˈɹɛktɪv/ nghĩa là để sửa chữa, để điều chỉnh

Các nghĩa

  1. để sửa chữa, để điều chỉnh

    Of or pertaining to correction; serving to correct.

    not-comparable

    As the currents were changing rapidly, the captain had to make many corrective course changes.

    Since the accident I've had to wear a corrective brace.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ