corrective
corrective /kəˈɹɛktɪv/ nghĩa là để sửa chữa, để điều chỉnh
Các nghĩa
-
để sửa chữa, để điều chỉnh
Of or pertaining to correction; serving to correct.
As the currents were changing rapidly, the captain had to make many corrective course changes.
Since the accident I've had to wear a corrective brace.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ